共同 (gòngtóng, Hán Việt: cộng đồng) nghĩa là chung; cùng; chung sức. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 共同
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
共 cộng · 16 từ
公共汽车gōnggòng qìchēxe buýt一共yīgòngtổng cộng公共gōnggòngcông cộng共享gòngxiǎngchia sẻ总共zǒnggòngtổng cộng共计gòngjìtổng cộng共有gòngyǒucó tất cả共和国gònghéguónước cộng hòa