背 (bēi, Hán Việt: bối) nghĩa là mang nặng; mang trên lưng hoặc vai. Đây là từ vựng HSK 4.
Các nghĩa và cách đọc
- bēi mang nặng; mang trên lưng hoặc vai
- bèi lưng của cơ thể hoặc vật; ngoảnh lưng lại; che giấu
Cụm từ thường gặp có 背
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.