Tâm HSK

背

bēi
bối
mang nặng; mang trên lưng hoặc vai

背 (bēi, Hán Việt: bối) nghĩa là mang nặng; mang trên lưng hoặc vai. Đây là từ vựng HSK 4.

Các nghĩa và cách đọc

  • bēi mang nặng; mang trên lưng hoặc vai
  • bèi lưng của cơ thể hoặc vật; ngoảnh lưng lại; che giấu

Cụm từ thường gặp có 背

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

背 bối · 9 từ