Tâm HSK

请

qǐng
thỉnh
mời; mời mọc; xin (làm gì đó)
请

请 (qǐng, Hán Việt: thỉnh) nghĩa là mời; mời mọc; xin (làm gì đó). Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 7 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 请

请再说一次。
qǐng zài shuō yí cì。
Xin nói lại một lần.
请问,宾馆怎么走?
qǐng wèn, bīn guǎn zěn me zǒu?
Xin hỏi, đến khách sạn đi thế nào?
你好,请问去机场怎么走?
nǐ hǎo, qǐng wèn qù jī chǎng zěn me zǒu?
Chào chị, xin hỏi ra sân bay đi thế nào?
好啊,票一百块钱一张,我请你。
hǎo a, piào yì bǎi kuài qián yì zhāng, wǒ qǐng nǐ。
Được, vé một trăm tệ một tấm, tôi mời bạn.
请问,今天几号?
qǐng wèn, jīn tiān jǐ hào?
Xin hỏi, hôm nay ngày mấy?

Cụm từ thường gặp có 请

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

请 thỉnh · 14 từ