Tâm HSK

钱

qián
tiễn
tiền xu; tiền; đơn vị trọng lượng, một phần mười của một lạng 兩|两[liang3]
¥

钱 (qián, Hán Việt: tiễn) nghĩa là tiền xu; tiền; đơn vị trọng lượng, một phần mười của một lạng 兩|两[liang3]. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 8 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 钱

这本书二十多块钱。
zhè běn shū èr shí duō kuài qián。
Quyển sách này hơn hai mươi tệ.
粉色的真好看!多少钱?
fěn sè de zhēn hǎo kàn! duō shǎo qián?
Màu hồng đẹp thật! Bao nhiêu tiền?
白色的多少钱?
bái sè de duō shǎo qián?
Chiếc màu trắng bao nhiêu tiền?
你好,西瓜多少钱一公斤?
nǐ hǎo, xī guā duō shǎo qián yì gōng jīn?
Chào chị, dưa hấu bao nhiêu tiền một cân?
四块钱一公斤,这些西瓜都很好吃。
sì kuài qián yì gōng jīn, zhè xiē xī guā dōu hěn hǎo chī。
Bốn tệ một cân, chỗ dưa hấu này đều ngon lắm.

Cụm từ thường gặp có 钱

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

钱 tiễn · 16 từ