Tâm HSK

公司

gōngsī
công ty
công ty

公司 (gōngsī, Hán Việt: công ty) nghĩa là công ty. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 7 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 公司

我家离公司很近。
wǒ jiā lí gōng sī hěn jìn。
Nhà tôi cách công ty rất gần.
你家离公司远吗?
nǐ jiā lí gōng sī yuǎn ma?
Nhà bạn có xa công ty không?
你每天怎么去公司?
nǐ měi tiān zěn me qù gōng sī?
Mỗi ngày bạn đi làm bằng gì?
九点上班。我家离公司很远,七点就要起床。
jiǔ diǎn shàng bān。 wǒ jiā lí gōng sī hěn yuǎn, qī diǎn jiù yào qǐ chuáng。
Chín giờ. Nhà tôi cách công ty xa lắm, bảy giờ đã phải dậy rồi.
你们家离公司近吗?
nǐ men jiā lí gōng sī jìn ma?
Nhà anh có gần công ty không?

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

公 công · 55 từ

司 ti · 10 từ