钱财 (qiáncái, Hán Việt: tiễn tài) nghĩa là của cải; tiền bạc. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
钱 tiễn · 16 từ
价钱jiàqiangiá cả零钱língqiántiền thối零花钱línghuāqiántiền tiêu vặt压岁钱yāsuìqiántiền mừng tuổi cho trẻ em vào đêm…金钱jīnqiántiền赚钱zhuànqiánkiếm tiền钱包qiánbāoví挣钱zhèngqiánkiếm tiền