请柬 (qǐngjiǎn, Hán Việt: thỉnh giản) nghĩa là thiệp mời; lời mời bằng văn bản. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
请柬 (qǐngjiǎn, Hán Việt: thỉnh giản) nghĩa là thiệp mời; lời mời bằng văn bản. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.