请问 (qǐngwèn, Hán Việt: thỉnh vấn) nghĩa là xin hỏi. Đây là từ vựng HSK 1.
Câu ví dụ với 请问
请问,宾馆怎么走?
qǐng wèn, bīn guǎn zěn me zǒu?
Xin hỏi, đến khách sạn đi thế nào?
你好,请问去机场怎么走?
nǐ hǎo, qǐng wèn qù jī chǎng zěn me zǒu?
Chào chị, xin hỏi ra sân bay đi thế nào?
她问路口的一个孩子:“请问,这个宾馆怎么走?”
tā wèn lù kǒu de yí gè hái zi:“ qǐng wèn, zhè ge bīn guǎn zěn me zǒu?”
Cô hỏi một đứa trẻ ở ngã tư: “Cho hỏi, đến khách sạn này đi thế nào?”
请问,今天几号?
qǐng wèn, jīn tiān jǐ hào?
Xin hỏi, hôm nay ngày mấy?
你好!请问你想吃什么?
nǐ hǎo! qǐng wèn nǐ xiǎng chī shén me?
Chào chị! Xin hỏi chị muốn ăn gì ạ?
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
请 thỉnh · 14 từ
请客qǐngkèmời tiệc请假qǐngjiàxin nghỉ phép申请shēnqǐngnộp đơn xin邀请yāoqǐngmời请求qǐngqiúyêu cầu聘请pìnqǐngmời thuê请教qǐngjiàohỏi để được hướng dẫn敬请jìngqǐngkính mời