手表 (shǒubiǎo, Hán Việt: thủ biểu) nghĩa là đồng hồ đeo tay. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 3 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 手表
你看一下这个手表。
nǐ kàn yí xià zhè ge shǒu biǎo。
Bạn xem thử chiếc đồng hồ này.
你的手表真好看!
nǐ de shǒu biǎo zhēn hǎo kàn!
Đồng hồ của bạn đẹp thật!
桌子上有两个手表,哪个是你的?
zhuō zi shàng yǒu liǎng gè shǒu biǎo, nǎ gè shì nǐ de?
Trên bàn có hai chiếc đồng hồ, cái nào của bạn?
你的手表真漂亮!
nǐ de shǒu biǎo zhēn piào liang!
Đồng hồ của bạn đẹp thật!
我想看一下那个手表。
wǒ xiǎng kàn yí xià nà ge shǒu biǎo。
Tôi muốn xem thử chiếc đồng hồ kia.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
手 thủ · 72 từ
手机shǒujīđiện thoại di động洗手间xǐshǒujiānnhà vệ sinh歌手gēshǒuca sĩ选手xuǎnshǒuvận động viên手术shǒushùca phẫu thuật对手duìshǒuđối thủ手段shǒuduànphương pháp分手fēnshǒuchia tay