Tâm HSK

代表

dàibiǎo
đại biểu
đại diện; đại biểu; tượng trưng
代表

代表 (dàibiǎo, Hán Việt: đại biểu) nghĩa là đại diện; đại biểu; tượng trưng. Đây là từ vựng HSK 5, có trong HSK4 Bài 16 của giáo trình chuẩn.

Cụm từ thường gặp có 代表

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

代 đại · 27 từ

表 biểu · 24 từ