代表 (dàibiǎo, Hán Việt: đại biểu) nghĩa là đại diện; đại biểu; tượng trưng. Đây là từ vựng HSK 5, có trong HSK4 Bài 16 của giáo trình chuẩn.
Cụm từ thường gặp có 代表
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
代 đại · 27 từ
时代shídàithời đại年代niándàithập kỷ của một thế kỷ现代xiàndàithời hiện đại代替dàitìthay thế古代gǔdàithời cổ đại一代yīdàithế hệ现代化xiàndàihuàhiện đại hóa近代jìndàicận đại