表格 (biǎogé, Hán Việt: biểu cách) nghĩa là biểu mẫu; bảng. Đây là từ vựng HSK 4, có trong HSK4 Bài 16 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 表格
这张表格太复杂,今天恐怕填不完。
zhè zhāng biǎo gé tài fù zá, jīn tiān kǒng pà tián bù wán。
Mẫu đơn này phức tạp quá, e rằng hôm nay điền không xong.
这张表格到底应该怎么填?
zhè zhāng biǎo gé dào dǐ yīng gāi zěn me tián?
Mẫu đơn này rốt cuộc phải điền thế nào?
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
表 biểu · 24 từ
手表shǒubiǎođồng hồ đeo tay表演biǎoyǎnvở kịch表现biǎoxiànthể hiện表示biǎoshìbày tỏ表扬biǎoyángkhen ngợi时间表shíjiānbiǎolịch trình代表dàibiǎođại diện表达biǎodádiễn đạt