对手 (duìshǒu, Hán Việt: đối thủ) nghĩa là đối thủ; địch thủ; đối thủ ngang sức. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
对 đối · 36 từ
对不起duìbuqǐTôi xin lỗi对话duìhuànói chuyện对于duìyúvề面对miànduìđối mặt对方duìfāngngười kia反对fǎnduìphản đối对面duìmiànđối diện绝对juéduìtuyệt đối