Tâm HSK

对方

duìfāng
đối phương
người kia; bên kia; phía bên kia

对方 (duìfāng, Hán Việt: đối phương) nghĩa là người kia; bên kia; phía bên kia. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

对 đối · 36 từ

方 phương · 41 từ