忙 (máng, Hán Việt: mang) nghĩa là bận. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 2 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 忙
你工作很忙,有时间吗?
nǐ gōng zuò hěn máng, yǒu shí jiān ma?
Bạn bận việc thế, có thời gian không?
王方,你这几天忙不忙?
wáng fāng, nǐ zhè jǐ tiān máng bu máng?
Vương Phương, mấy hôm nay bạn có bận không?
很忙,每天十一点睡觉,六点起床。
hěn máng, měi tiān shí yī diǎn shuì jiào, liù diǎn qǐ chuáng。
Bận lắm, ngày nào cũng mười một giờ mới ngủ, sáu giờ đã dậy.
还没有呢,这几天有点儿忙。
hái méi yǒu ne, zhè jǐ tiān yǒu diǎn er máng。
Vẫn chưa, mấy hôm nay hơi bận.
因为工作很忙,所以我没有时间运动。
yīn wèi gōng zuò hěn máng, suǒ yǐ wǒ méi yǒu shí jiān yùn dòng。
Vì công việc bận quá nên tôi không có thời gian vận động.
Cụm từ thường gặp có 忙
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.