医生 (yīshēng, Hán Việt: y sinh) nghĩa là bác sĩ. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 9 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 医生
好,谢谢医生。
hǎo, xiè xiè yī shēng。
Vâng, cảm ơn bác sĩ.
他是医生吗?
tā shì yī shēng ma?
Anh ấy là bác sĩ à?
医生来了,给他吃了药。
yī shēng lái le, gěi tā chī le yào。
Bác sĩ đến, cho cậu uống thuốc.
医生说:“你要在家休息三天,不能去学校。”
yī shēng shuō:“ nǐ yào zài jiā xiū xi sān tiān, bù néng qù xué xiào。”
Bác sĩ nói: “Cháu phải nghỉ ở nhà ba ngày, không được đến trường.”
他今年八十公斤,医生说他要多运动。
tā jīn nián bā shí gōng jīn, yī shēng shuō tā yào duō yùn dòng。
Năm nay anh nặng tám mươi cân, bác sĩ bảo anh phải vận động nhiều hơn.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
医 y · 10 từ
医院yīyuànbệnh viện医疗yīliáođiều trị y tế医学yīxuéy học中医zhōngyīy học cổ truyền Trung Quốc医药yīyàochăm sóc y tế và thuốc men医务yīwùcông việc y tế就医jiùyīnhận điều trị y tế西医xīyīy học phương Tây