五 (wǔ, Hán Việt: ngũ) nghĩa là năm; 5. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 5 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 五
八十五公斤。
bā shí wǔ gōng jīn。
Tám mươi lăm cân.
不远,走五分钟就到了。
bù yuǎn, zǒu wǔ fēn zhōng jiù dào le。
Không xa, đi bộ năm phút là tới.
从九点到下午五点。
cóng jiǔ diǎn dào xià wǔ wǔ diǎn。
Từ chín giờ đến năm giờ chiều.
今天零下五度,你穿得太少了!
jīn tiān líng xià wǔ dù, nǐ chuān dé tài shǎo le!
Hôm nay âm năm độ, bạn mặc ít quá!
我家有五口人。
wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén。
Nhà mình có năm người.