书 (shū, Hán Việt: thư) nghĩa là sách; thư; tài liệu. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 7 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 书
这本书二十多块钱。
zhè běn shū èr shí duō kuài qián。
Quyển sách này hơn hai mươi tệ.
这本书是我的。
zhè běn shū shì wǒ de。
Quyển sách này là của tôi.
好!我给你买一本书。
hǎo! wǒ gěi nǐ mǎi yì běn shū。
Được! Mình sẽ mua tặng bạn một cuốn sách.
你先看看书吧,我一会儿就来。
nǐ xiān kàn kàn shū ba, wǒ yí huì er jiù lái。
Con đọc sách một lát đi, lát nữa mẹ ra ngay.
这本书我看完了。
zhè běn shū wǒ kàn wán le。
Quyển sách này tôi đọc xong rồi.
Cụm từ thường gặp có 书
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.