了
le
liễu
(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành); (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình…
了 (le, Hán Việt: liễu) nghĩa là (trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành); (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình…. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 5 của giáo trình chuẩn.
Các nghĩa và cách đọc
- le (trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành); (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình…
- liǎo hoàn thành; đạt được; hiểu rõ
Câu ví dụ với 了
他学汉语一年多了。
tā xué hàn yǔ yì nián duō le。
Anh ấy học tiếng Trung hơn một năm rồi.
很漂亮!它几岁了?
hěn piào liang! tā jǐ suì le?
Đẹp quá! Nó mấy tuổi rồi?
它一岁多了。我最喜欢它的眼睛。
tā yí suì duō le。 wǒ zuì xǐ huan tā de yǎn jīng。
Nó hơn một tuổi rồi. Mình thích nhất là đôi mắt của nó.
你生病了,是不是?
nǐ shēng bìng le, shì bu shì?
Bạn bị ốm rồi, phải không?
你女儿多大了?
nǐ nǚ ér duō dà le?
Con gái bạn bao nhiêu tuổi rồi?
Cụm từ thường gặp có 了
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.