我 (wǒ, Hán Việt: ngã) nghĩa là tôi; mình; của tôi. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 3 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 我
我要去北京旅游。
wǒ yào qù běi jīng lǚ yóu。
Tôi muốn đi Bắc Kinh du lịch.
明天我要去医院。
míng tiān wǒ yào qù yī yuàn。
Ngày mai tôi sẽ đi bệnh viện.
我最喜欢踢足球。
wǒ zuì xǐ huan tī zú qiú。
Tôi thích đá bóng nhất.
我最喜欢踢足球。下午我们一起去踢足球吧!
wǒ zuì xǐ huan tī zú qiú。 xià wǔ wǒ men yì qǐ qù tī zú qiú ba!
Tôi thích đá bóng nhất. Chiều nay mình cùng đi đá bóng nhé!
好啊!我也要去。
hǎo a! wǒ yě yào qù。
Được đó! Tôi cũng muốn đi.