我们 (wǒmen, Hán Việt: ngã môn) nghĩa là chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 11 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 我们
我最喜欢踢足球。下午我们一起去踢足球吧!
wǒ zuì xǐ huan tī zú qiú。 xià wǔ wǒ men yì qǐ qù tī zú qiú ba!
Tôi thích đá bóng nhất. Chiều nay mình cùng đi đá bóng nhé!
我也要去,我们一起去吧!
wǒ yě yào qù, wǒ men yì qǐ qù ba!
Tôi cũng muốn đi, mình đi cùng nhau nhé!
我们一起去跑步,好不好?
wǒ men yì qǐ qù pǎo bù, hǎo bu hǎo?
Mình cùng đi chạy bộ nhé, được không?
你生日的时候我们一起吃饭吧。
nǐ shēng rì de shí hòu wǒ men yì qǐ chī fàn ba。
Hôm sinh nhật bạn, mình cùng đi ăn nhé.
你喜欢,我们就买这个。
nǐ xǐ huan, wǒ men jiù mǎi zhè ge。
Bạn thích thì chúng ta mua cái này.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.