没完没了 (méiwánméiliǎo, Hán Việt: một hoàn một liễu) nghĩa là không có kết thúc; không ngớt; tiếp diễn mãi. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
没 một · 19 từ
没有méiyǒukhông có没意思méi yìsichán, vô vị没关系méiguānxikhông sao đâu没法儿méifǎrkhông thể làm gì được淹没yānmòbị nhấn chìm没什么méishénmekhông sao从没cóngméichưa bao giờ没用méiyòngvô dụng
完 hoàn · 11 từ
完成wánchénghoàn thành完全wánquánhoàn chỉnh完美wánměihoàn hảo完整wánzhěnghoàn chỉnh完善wánshàntoàn diện完毕wánbìhoàn thành完了wánlehoàn thành完蛋wándànxong đời