Tâm HSK

四

sì
tứ
bốn; 4
4

四 (sì, Hán Việt: tứ) nghĩa là bốn; 4. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 5 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 四

四块钱一公斤,这些西瓜都很好吃。
sì kuài qián yì gōng jīn, zhè xiē xī guā dōu hěn hǎo chī。
Bốn tệ một cân, chỗ dưa hấu này đều ngon lắm.
星期四早上,小明的身体好了。
xīng qī sì zǎo shàng, xiǎo míng de shēn tǐ hǎo le。
Sáng thứ Năm, Tiểu Minh đã khỏe lại.
弟弟说:“不冷,我太热了!我要回家,少穿四件!”
dì di shuō:“ bù lěng, wǒ tài rè le! wǒ yào huí jiā, shǎo chuān sì jiàn!”
Em trai nói: “Không lạnh, em nóng quá! Em muốn về nhà cởi bớt bốn cái áo!”
玛丽往右走,再往右走……她往右走了四次。
mǎ lì wǎng yòu zǒu, zài wǎng yòu zǒu …… tā wǎng yòu zǒu le sì cì。
Mary rẽ phải, rồi lại rẽ phải… cô rẽ phải tất cả bốn lần.
她等了五个小时,都下午四点了,还是没有票。
tā děng le wǔ gè xiǎo shí, dōu xià wǔ sì diǎn le, hái shì méi yǒu piào。
Cô đợi năm tiếng, đã bốn giờ chiều rồi mà vẫn không có vé.

Cụm từ thường gặp có 四