块
kuài
khối
cục; tảng; miếng; lượng từ cho miếng vải, bánh, xà phòng, v.v.; (thông tục) lượng từ…
块 (kuài, Hán Việt: khối) nghĩa là cục; tảng; miếng; lượng từ cho miếng vải, bánh, xà phòng, v.v.; (thông tục) lượng từ…. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 8 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 块
这本书二十多块钱。
zhè běn shū èr shí duō kuài qián。
Quyển sách này hơn hai mươi tệ.
一千块。
yì qiān kuài。
Một nghìn tệ.
四块钱一公斤,这些西瓜都很好吃。
sì kuài qián yì gōng jīn, zhè xiē xī guā dōu hěn hǎo chī。
Bốn tệ một cân, chỗ dưa hấu này đều ngon lắm.
鸡蛋十二块一公斤。
jī dàn shí èr kuài yì gōng jīn。
Trứng gà mười hai tệ một cân.
这个比那个便宜二十块钱。
zhè ge bǐ nà ge pián yi èr shí kuài qián。
Cái này rẻ hơn cái kia hai mươi tệ.