Tâm HSK

吧

ba
ba
nhé, đi (trợ từ cuối câu)

吧 (ba, Hán Việt: ba) nghĩa là nhé, đi (trợ từ cuối câu). Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 13 và HSK2 Bài 5 của giáo trình chuẩn.

Các nghĩa và cách đọc

  • bā quán bar (từ mượn) (phục vụ đồ uống, hoặc cung cấp truy cập Internet, v.v.); hút (thuốc…
  • ba (trợ từ ngữ khí chỉ gợi ý hoặc phỏng đoán); ...phải không?; ...được chứ?
  • biā (từ tượng thanh) chụt!

Câu ví dụ với 吧

我最喜欢踢足球。下午我们一起去踢足球吧!
wǒ zuì xǐ huan tī zú qiú。 xià wǔ wǒ men yì qǐ qù tī zú qiú ba!
Tôi thích đá bóng nhất. Chiều nay mình cùng đi đá bóng nhé!
我也要去,我们一起去吧!
wǒ yě yào qù, wǒ men yì qǐ qù ba!
Tôi cũng muốn đi, mình đi cùng nhau nhé!
好,去吧。运动对身体很好。六点回来吃饭。
hǎo, qù ba。 yùn dòng duì shēn tǐ hěn hǎo。 liù diǎn huí lái chī fàn。
Được, đi đi. Vận động tốt cho sức khỏe. Sáu giờ về ăn cơm nhé.
你给爸爸送一下吧。
nǐ gěi bà ba sòng yí xià ba。
Con mang sang cho bố đi.
你生日的时候我们一起吃饭吧。
nǐ shēng rì de shí hòu wǒ men yì qǐ chī fàn ba。
Hôm sinh nhật bạn, mình cùng đi ăn nhé.

Cụm từ thường gặp có 吧