Tâm HSK

卖

mài
mại
bán; phản bội; không tiếc công sức

卖 (mài, Hán Việt: mại) nghĩa là bán; phản bội; không tiếc công sức. Đây là từ vựng HSK 1.

Cụm từ thường gặp có 卖