卖 màimạibán; phản bội; không tiếc công sức HSK 1 卖 (mài, Hán Việt: mại) nghĩa là bán; phản bội; không tiếc công sức. Đây là từ vựng HSK 1. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 卖 Cụm từ thường gặp có 卖外卖wàimàicung cấp bữa ăn mang về hoặc giao…买卖mǎimàimua bán拍卖pāimàibán đấu giá出卖chūmàirao bán贩卖fànmàibán倒卖dǎomàibán lại kiếm lời卖弄màinongphô trương专卖店zhuānmàidiàncửa hàng chuyên doanh