Tâm HSK

见

jiàn
kiến
thấy; gặp

见 (jiàn, Hán Việt: kiến) nghĩa là thấy; gặp. Đây là từ vựng HSK 1.

Các nghĩa và cách đọc

  • jiàn thấy; gặp; dường như
  • xiàn xuất hiện

Câu ví dụ với 见

好,明天早上七点见。
hǎo, míng tiān zǎo shàng qī diǎn jiàn。
Được, sáng mai bảy giờ gặp nhau.
他们还没有见过面。
tā men hái méi yǒu jiàn guò miàn。
Họ chưa từng gặp mặt nhau.
他看见一个很高的人,衣服是白的。
tā kàn jiàn yí gè hěn gāo de rén, yī fu shì bái de。
Anh nhìn thấy một người rất cao, mặc áo trắng.
去年下雪的时候,弟弟生病了,没有看见雪。
qù nián xià xuě de shí hòu, dì di shēng bìng le, méi yǒu kàn jiàn xuě。
Năm ngoái lúc tuyết rơi, em trai bị ốm nên không được thấy tuyết.
小明从家里出来,看见弟弟坐在雪里。
xiǎo míng cóng jiā lǐ chū lái, kàn jiàn dì di zuò zài xuě lǐ。
Tiểu Minh từ trong nhà đi ra, thấy em trai đang ngồi trong tuyết.

Cụm từ thường gặp có 见

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

见 kiến · 42 từ