Tâm HSK

六

liù
lục
sáu; 6
6

六 (liù, Hán Việt: lục) nghĩa là sáu; 6. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 5 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 六

好,去吧。运动对身体很好。六点回来吃饭。
hǎo, qù ba。 yùn dòng duì shēn tǐ hěn hǎo。 liù diǎn huí lái chī fàn。
Được, đi đi. Vận động tốt cho sức khỏe. Sáu giờ về ăn cơm nhé.
六点起床,跑半个小时。
liù diǎn qǐ chuáng, pǎo bàn gè xiǎo shí。
Sáu giờ dậy, chạy nửa tiếng.
很忙,每天十一点睡觉,六点起床。
hěn máng, měi tiān shí yī diǎn shuì jiào, liù diǎn qǐ chuáng。
Bận lắm, ngày nào cũng mười một giờ mới ngủ, sáu giờ đã dậy.
我天天游泳,星期六还和姐姐打篮球。
wǒ tiān tiān yóu yǒng, xīng qī liù hái hé jiě jie dǎ lán qiú。
Ngày nào tôi cũng bơi, thứ Bảy còn chơi bóng rổ với chị gái.
好,六点以前回来吃饭。
hǎo, liù diǎn yǐ qián huí lái chī fàn。
Được, về trước sáu giờ để ăn cơm nhé.

Cụm từ thường gặp có 六