晚上 (wǎnshang, Hán Việt: vãn thượng) nghĩa là buổi tối. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 4 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 晚上
我是晚上七点来的。你的新工作怎么样?
wǒ shì wǎn shàng qī diǎn lái de。 nǐ de xīn gōng zuò zěn me yàng?
Tôi đến lúc bảy giờ tối. Công việc mới của bạn thế nào?
爸爸,今天晚上你来学校接我吗?
bà ba, jīn tiān wǎn shàng nǐ lái xué xiào jiē wǒ ma?
Bố ơi, tối nay bố đến trường đón con không ạ?
明天晚上我在家吃饭,你也来吧!
míng tiān wǎn shàng wǒ zài jiā chī fàn, nǐ yě lái ba!
Tối mai mình ăn cơm ở nhà, bạn cũng đến nhé!
明天晚上我们一起去看电影,好吗?
míng tiān wǎn shàng wǒ men yì qǐ qù kàn diàn yǐng, hǎo ma?
Tối mai mình cùng đi xem phim được không?
我要问问妈妈,晚上再告诉你。
wǒ yào wèn wèn mā ma, wǎn shàng zài gào sù nǐ。
Tôi phải hỏi mẹ đã, tối nói bạn sau.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
晚 vãn · 16 từ
晚饭wǎnfànbữa tối晚会wǎnhuìbuổi dạ tiệc晚点wǎndiǎntrễ晚安wǎnānChúc ngủ ngon!夜晚yèwǎnban đêm晚餐wǎncānbữa tối早晚zǎowǎnsáng và tối傍晚bàngwǎnvào buổi tối