HSK2 · Bài 4 · Sinh nhật, công việc
这个工作是他帮我介绍的。
Công việc này là anh ấy giới thiệu giúp tôi. Bài 4 giáo trình chuẩn HSK2 có 13 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề sinh nhật, công việc.
Từ mới (13 từ)
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 生日 | shēngrì | sinh nhật | sinh nhật |
| 快乐 | kuàilè | khoái lạc | vui vẻ |
| 给 | gěi | cấp | cho, đưa |
| 接 | jiē | tiếp | đón |
| 晚上 | wǎnshang | vãn thượng | buổi tối |
| 问 | wèn | vấn | hỏi |
| 非常 | fēicháng | phi thường | rất |
| 开始 | kāishǐ | khai thủy | bắt đầu |
| 已经 | yǐjīng | dĩ kinh | đã |
| 长 | cháng | trường | dài |
| 两 | liǎng | lưỡng | hai |
| 帮 | bāng | bang | giúp |
| 介绍 | jièshào | giới thiệu | giới thiệu |
Ngữ pháp
Cấu trúc 是……的
S + 是 + (người làm / thời gian / nơi chốn / cách thức) + V + 的
Dùng cho việc đã xảy ra, để nhấn mạnh ai làm, làm khi nào, ở đâu, bằng cách nào.
这个工作是我朋友介绍的。
zhè ge gōng zuò shì wǒ péng yǒu jiè shào de。
Công việc này là bạn tôi giới thiệu.
我是坐飞机来的。
wǒ shì zuò fēi jī lái de。
Tôi đến bằng máy bay.
……的时候 (khi…)
Mệnh đề + 的时候, mệnh đề chính
Chỉ thời điểm: “khi…, lúc…”.
我吃饭的时候,他来了。
wǒ chī fàn de shí hòu, tā lái le。
Lúc tôi đang ăn cơm thì anh ấy đến.
你生日的时候我们一起吃饭吧。
nǐ shēng rì de shí hòu wǒ men yì qǐ chī fàn ba。
Hôm sinh nhật bạn, mình cùng đi ăn nhé.
Phó từ thời gian 已经
已经 + V/Adj + (O) + 了
“Đã…rồi”, cuối câu thường có 了.
我已经吃饭了。
wǒ yǐ jīng chī fàn le。
Tôi đã ăn cơm rồi.
他已经工作两年了。
tā yǐ jīng gōng zuò liǎng nián le。
Anh ấy đã đi làm hai năm rồi.