Tâm HSK

帮

bāng
bang
giúp

帮 (bāng, Hán Việt: bang) nghĩa là giúp. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 4 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 帮

非常好。这个工作是我朋友帮我介绍的。
fēi cháng hǎo。 zhè ge gōng zuò shì wǒ péng yǒu bāng wǒ jiè shào de。
Rất tốt. Công việc này do bạn tôi giới thiệu giúp.
没问题,我从明天开始帮你。
méi wèn tí, wǒ cóng míng tiān kāi shǐ bāng nǐ。
Không sao, từ mai tôi giúp bạn.
我正在找手机,你帮助我一下吧。
wǒ zhèng zài zhǎo shǒu jī, nǐ bāng zhù wǒ yí xià ba。
Tôi đang tìm điện thoại, bạn giúp tôi chút.
我想去商店买一个新手机,你能帮助我吗?
wǒ xiǎng qù shāng diàn mǎi yí gè xīn shǒu jī, nǐ néng bāng zhù wǒ ma?
Mình muốn ra cửa hàng mua một chiếc điện thoại mới, bạn giúp mình được không?

Cụm từ thường gặp có 帮