站 (zhàn, Hán Việt: trạm) nghĩa là trạm, ga; đứng. Đây là từ vựng HSK 2.
Câu ví dụ với 站
我已经到火车站了,你等我一下。
wǒ yǐ jīng dào huǒ chē zhàn le, nǐ děng wǒ yí xià。
Mình đến ga rồi, cậu đợi mình chút.
十二月三十日,她很早就去了火车站。
shí èr yuè sān shí rì, tā hěn zǎo jiù qù le huǒ chē zhàn。
Ngày ba mươi tháng mười hai, cô ra ga tàu từ rất sớm.
那天是阴天,火车站里的人非常多。
nà tiān shì yīn tiān, huǒ chē zhàn lǐ de rén fēi cháng duō。
Hôm đó trời âm u, trong ga tàu rất đông người.
李月往后面一看,妈妈和妹妹手里拿着很多东西,就站在她后面!
lǐ yuè wǎng hòu miàn yí kàn, mā ma hé mèi mei shǒu lǐ ná zhe hěn duō dōng xī, jiù zhàn zài tā hòu miàn!
Lý Nguyệt quay ra sau nhìn, mẹ và em gái đang xách rất nhiều đồ, đứng ngay sau lưng cô!
Cụm từ thường gặp có 站
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.