加油站 (jiāyóuzhàn, Hán Việt: gia du trạm) nghĩa là trạm xăng. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
加 gia · 24 từ
参加cānjiātham gia加入jiārùtrở thành thành viên加油jiāyóuthêm dầu更加gèngjiāhơn增加zēngjiātăng加上jiāshàngcộng加强jiāqiángcủng cố加快jiākuàităng tốc
油 du · 12 từ
加油jiāyóuthêm dầu汽油qìyóuxăng石油shíyóudầu酱油jiàngyóunước tương油漆yóuqīsơn dầu油画yóuhuàtranh sơn dầu燃油rányóudầu nhiên liệu柴油cháiyóunhiên liệu diesel