站台
zhàntái
trạm thai
sân ga (ở nhà ga xe lửa); (Trung Hoa Dân Quốc) (người có ảnh hưởng) công khai ủng hộ…
站台 (zhàntái, Hán Việt: trạm thai) nghĩa là sân ga (ở nhà ga xe lửa); (Trung Hoa Dân Quốc) (người có ảnh hưởng) công khai ủng hộ…. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
站 trạm · 9 từ
车站chēzhànbến xe, nhà ga火车站huǒchēzhànga tàu hỏa网站wǎngzhàntrang web加油站jiāyóuzhàntrạm xăng地铁站dìtiězhànga tàu điện ngầm站住zhànzhùđứng lại站立zhànlìđứng核电站hédiànzhànnhà máy điện hạt nhân