Tâm HSK

上台

shàngtái
thượng thai
lên nắm quyền (trong chính trị); lên sân khấu (trong nhà hát)

上台 (shàngtái, Hán Việt: thượng thai) nghĩa là lên nắm quyền (trong chính trị); lên sân khấu (trong nhà hát). Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

上 thượng · 86 từ

台 thai · 22 từ