路上 (lùshang, Hán Việt: lộ thượng) nghĩa là trên đường. Đây là từ vựng HSK 2.
Câu ví dụ với 路上
路上车多吗?
lù shang chē duō ma?
Trên đường có đông xe không?
开车也不快,路上车太多了。
kāi chē yě bú kuài, lù shang chē tài duō le。
Lái xe cũng không nhanh, trên đường đông xe quá.
张东坐公共汽车去机场,路上车太多了,公共汽车非常慢。
zhāng dōng zuò gōng gòng qì chē qù jī chǎng, lù shang chē tài duō le, gōng gòng qì chē fēi cháng màn。
Trương Đông đi xe buýt ra sân bay, trên đường xe cộ quá đông, xe buýt đi rất chậm.
Cụm từ thường gặp có 路上
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
路 lộ · 40 từ
走路zǒulùđi bộ路口lùkǒungã tư, giao lộ马路mǎlùđường phố路边lùbiānlề đường道路dàolùđường公路gōnglùđường cao tốc路过lùguòđi qua hoặc xuyên qua十字路口shízìlùkǒungã tư