走路 (zǒulù, Hán Việt: tẩu lộ) nghĩa là đi bộ. Đây là từ vựng HSK 2.
Câu ví dụ với 走路
我家离机场很近,走路十分钟。
wǒ jiā lí jī chǎng hěn jìn, zǒu lù shí fēn zhōng。
Nhà tôi rất gần sân bay, đi bộ mười phút.
我们走路吧,快一点儿。
wǒ men zǒu lù ba, kuài yì diǎn ér。
Mình đi bộ đi, nhanh hơn.
很近,走路十分钟就到了。
hěn jìn, zǒu lù shí fēn zhōng jiù dào le。
Rất gần, đi bộ mười phút là tới.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
走 tẩu · 18 từ
行走xíngzǒuđi bộ走廊zǒulánghành lang走过zǒuguòđi qua拿走názǒumang đi走私zǒusībuôn lậu逃走táozǒutrốn thoát走开zǒukāirời đi走进zǒujìnđi vào