走过 (zǒuguò, Hán Việt: tẩu quá) nghĩa là đi qua; đi ngang qua. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 走过
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
走 tẩu · 18 từ
走路zǒulùđi bộ行走xíngzǒuđi bộ走廊zǒulánghành lang拿走názǒumang đi走私zǒusībuôn lậu逃走táozǒutrốn thoát走开zǒukāirời đi走进zǒujìnđi vào