难过 (nánguò, Hán Việt: nan quá) nghĩa là cảm thấy buồn; cảm thấy không khỏe; (cuộc sống) cảm thấy khó khăn. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
难 nan · 32 từ
难题nántívấn đề khó难看nánkànxấu难听nántīngkhó nghe困难kùnnankhó khăn难道nándàochẳng lẽ...难受nánshòucảm thấy không khỏe难忘nánwàngkhó quên难以nányǐkhó