Tâm HSK

难题

nántí
nan đề
vấn đề khó

难题 (nántí, Hán Việt: nan đề) nghĩa là vấn đề khó. Đây là từ vựng HSK 3.

Cụm từ thường gặp có 难题

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

难 nan · 32 từ

题 đề · 16 từ