题材 (tícái, Hán Việt: đề tài) nghĩa là đề tài. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
题 đề · 16 từ
问题wèntícâu hỏi难题nántívấn đề khó试题shìtícâu hỏi thi主题zhǔtíchủ đề话题huàtíchủ đề题目tímùchủ đề标题biāotítiêu đề课题kètínhiệm vụ