左边 (zuǒbian, Hán Việt: tả biên) nghĩa là bên trái. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 3 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 左边
左边那个是我的,旁边是我朋友的。
zuǒ biān nà ge shì wǒ de, páng biān shì wǒ péng yǒu de。
Phòng bên trái là của tôi, bên cạnh là của bạn tôi.
在桌子上,左边那个红色的杯子里。
zài zhuō zi shàng, zuǒ biān nà ge hóng sè de bēi zi lǐ。
Trên bàn ấy, trong cái cốc màu đỏ bên trái.
过了前面的商店,左边就是。
guò le qián miàn de shāng diàn, zuǒ biān jiù shì。
Qua cửa hàng phía trước, bên trái là tới.
请把头抬起来一点儿……好,再往左边转一下。
qǐng bǎ tóu tái qǐ lái yì diǎn ér …… hǎo, zài wǎng zuǒ biān zhuǎn yí xià。
Anh ngẩng đầu lên một chút… được rồi, quay sang trái một chút nữa ạ.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.