Tâm HSK

完

wán
hoàn
xong
100%

完 (wán, Hán Việt: hoàn) nghĩa là xong. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 9 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 完

买完以后我们去喝咖啡,可以吗?
mǎi wán yǐ hòu wǒ men qù hē kā fēi, kě yǐ ma?
Mua xong mình đi uống cà phê được không?
这本书我看完了。
zhè běn shū wǒ kàn wán le。
Quyển sách này tôi đọc xong rồi.
题太多了,我没做完。
tí tài duō le, wǒ méi zuò wán。
Nhiều câu quá, tôi làm không xong.
今天的工作你做完了吗?
jīn tiān de gōng zuò nǐ zuò wán le ma?
Công việc hôm nay anh làm xong chưa?
还没做完,明天再做吧。
hái méi zuò wán, míng tiān zài zuò ba。
Vẫn chưa xong, mai làm tiếp vậy.

Cụm từ thường gặp có 完

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

完 hoàn · 11 từ