它 (tā, Hán Việt: tha) nghĩa là nó (con vật, đồ vật). Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 1 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 它
很漂亮!它几岁了?
hěn piào liang! tā jǐ suì le?
Đẹp quá! Nó mấy tuổi rồi?
它一岁多了。我最喜欢它的眼睛。
tā yí suì duō le。 wǒ zuì xǐ huan tā de yǎn jīng。
Nó hơn một tuổi rồi. Mình thích nhất là đôi mắt của nó.
它的眼睛很大,也很漂亮。
tā de yǎn jīng hěn dà, yě hěn piào liang。
Mắt nó to, lại còn đẹp nữa.
妈妈说:“这三天它也很忙,现在它要休息了!”
mā ma shuō:“ zhè sān tiān tā yě hěn máng, xiàn zài tā yào xiū xi le!”
Mẹ nói: “Ba ngày nay nó cũng bận lắm, giờ đến lượt nó nghỉ ngơi rồi!”