Tâm HSK

真

zhēn
chân
thật, thật là

真 (zhēn, Hán Việt: chân) nghĩa là thật, thật là. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 3 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 真

这个房间真大!
zhè ge fáng jiān zhēn dà!
Phòng này rộng thật!
你的手表真好看!
nǐ de shǒu biǎo zhēn hǎo kàn!
Đồng hồ của bạn đẹp thật!
你的手表真漂亮!
nǐ de shǒu biǎo zhēn piào liang!
Đồng hồ của bạn đẹp thật!
粉色的真好看!多少钱?
fěn sè de zhēn hǎo kàn! duō shǎo qián?
Màu hồng đẹp thật! Bao nhiêu tiền?
你房间的颜色真漂亮!
nǐ fáng jiān de yán sè zhēn piào liang!
Màu phòng bạn đẹp thật!

Cụm từ thường gặp có 真

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

真 chân · 22 từ