真理 (zhēnlǐ, Hán Việt: chân lí) nghĩa là chân lý. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
真 chân · 22 từ
认真rènzhēntận tâm真正zhēnzhèngchính hãng真实zhēnshíthật真诚zhēnchéngthành thật真相zhēnxiàngsự thật về cái gì天真tiānzhēnngây thơ传真chuánzhēnfax真的zhēndethực sự