真正 (zhēnzhèng, Hán Việt: chân chính) nghĩa là chính hãng; thật; đúng; thật sự; quả thật. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
真 chân · 22 từ
认真rènzhēntận tâm真实zhēnshíthật真诚zhēnchéngthành thật真相zhēnxiàngsự thật về cái gì天真tiānzhēnngây thơ传真chuánzhēnfax真的zhēndethực sự真心zhēnxīnsự hết lòng