管 (guǎn, Hán Việt: quản) nghĩa là chăm sóc; kiểm soát; quản lý. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 管
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
管 (guǎn, Hán Việt: quản) nghĩa là chăm sóc; kiểm soát; quản lý. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.