上午 (shàngwǔ, Hán Việt: thượng ngọ) nghĩa là buổi sáng. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 13 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 上午
上午九点。
shàng wǔ jiǔ diǎn。
Chín giờ sáng.
星期六上午,小明正在家里做汉语题。
xīng qī liù shàng wǔ, xiǎo míng zhèng zài jiā lǐ zuò hàn yǔ tí。
Sáng thứ Bảy, Tiểu Minh đang ở nhà làm bài tập tiếng Trung.
明天上午我们去看电影吧!
míng tiān shàng wǔ wǒ men qù kàn diàn yǐng ba!
Sáng mai chúng mình đi xem phim đi!
不能。明天上午你去学校学习。
bù néng。 míng tiān shàng wǔ nǐ qù xué xiào xué xí。
Không được. Sáng mai con còn phải đến trường học.
我也喜欢。明天上午我们去学校学习吧。
wǒ yě xǐ huan。 míng tiān shàng wǔ wǒ men qù xué xiào xué xí ba。
Mình cũng thích. Sáng mai chúng mình đến trường học nhé.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
上 thượng · 86 từ
晚上wǎnshangbuổi tối早上zǎoshangbuổi sáng上班shàng bānđi làm上学shàngxuéđi học上课shàngkèvào lớp, lên lớp上面shàngmiànbên trên, phía trên路上lùshangtrên đường上去shàngquđi lên