Tâm HSK

贵

guì
quý
đắt

贵 (guì, Hán Việt: quý) nghĩa là đắt. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 8 của giáo trình chuẩn.

Bẫy Hán Việt: Tiếng Việt “quý” là quý giá; 贵 thường nghĩa là đắt.

Câu ví dụ với 贵

这件衣服有点儿贵。
zhè jiàn yī fu yǒu diǎn er guì。
Chiếc áo này hơi đắt.
太贵了!让我再想想。
tài guì le! ràng wǒ zài xiǎng xiǎng。
Đắt quá! Để tôi nghĩ thêm đã.
太贵了!右边那件呢?
tài guì le! yòu biān nà jiàn ne?
Đắt quá! Còn cái bên phải thì sao?
虽然这件衣服有点儿贵,但是很漂亮。
suī rán zhè jiàn yī fu yǒu diǎn er guì, dàn shì hěn piào liang。
Tuy chiếc áo này hơi đắt nhưng rất đẹp.
贵不贵?
guì bu guì?
Có đắt không?

Cụm từ thường gặp có 贵

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

贵 quý · 11 từ