Tâm HSK

米饭

mǐfàn
mễ phạn
(cơm) đã nấu

米饭 (mǐfàn, Hán Việt: mễ phạn) nghĩa là (cơm) đã nấu. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 8 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 米饭

我不太喜欢吃面条,我喜欢吃米饭。
wǒ bú tài xǐ huan chī miàn tiáo, wǒ xǐ huan chī mǐ fàn。
Tôi không thích ăn mì lắm, tôi thích ăn cơm.
我想吃米饭。下午你去商店吗?
wǒ xiǎng chī mǐ fàn。 xià wǔ nǐ qù shāng diàn ma?
Tôi muốn ăn cơm. Chiều nay bạn có đi cửa hàng không?
我想吃米饭,喝茶。
wǒ xiǎng chī mǐ fàn, hē chá。
Tôi muốn ăn cơm, uống trà.
我们想吃米饭和中国菜。
wǒ men xiǎng chī mǐ fàn hé zhōng guó cài。
Chúng tôi muốn ăn cơm và món Trung Quốc.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

米 mễ · 7 từ

饭 phạn · 13 từ